Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Hóa 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Quang Thang (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:00' 28-04-2010
Dung lượng: 29.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Cao Quang Thang (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:00' 28-04-2010
Dung lượng: 29.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Đề kiểm số 1
Môn : hoá học - Thời gian: 45 phút
Họ và tên :……………………………………Lớp:…………
I/. Trắc nghiệm:
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng
Câu 1: Dãy chất nào dưới đây đều là oxit, axit
A. CuO; SO2; P2O5; SO3. B. N2O5; SO2; SO3; CO2 ; C
C. Fe2O3; CO2; SO3; NO; D. CO2; P2O5; SO3; CaO
Câu 2 : Dãy chất nào dưới đay đèu là oxit ba zơ:
A. CuO; P2O5; Na2O; CaO; B. Na2O; CO2; CaO; CO2;
C. Fe2O3; CuO; Na2O; D. Fe2O3; CaO; CuO; CO2;
Câu 3 : Dãy oxit nào dưới đay tác dụng với axit:
A. CO2; CaO; CuO; Fe2O3; B. CuO; CaO; Na2O; Fe2O3;
C. Fe2O3; CuO; Na2O; SO3; D. P2O3; CaO; CuO; CO2;
Câu 4: Dãy oxit nào dưới đây tác dụng với Bazơ:
CO2; SO2; SO3; N2O5; B. P2O5; CO2; CaO; SO3;
C. CO2; SO2; NO; CO; D. SO2; SO3; CuO; CO;
Câu 5 : Cho những chất sau: CuO; MgO; H2O; SO2; CO2.
Hãy chọn chất thích hợp đã cho để điền vào chỗ trống trong các PTHH sau;
1). 2HCl+ …….. CuCl2 + ……..
2). H2SO4 + Na2SO3 Na2SO4 + ………….+………..
3). 2HCl + CaCO3 CaCl2 +…………..+……….
4). H2SO4 + ……… MgSO4 + …….
5). SO3 + …………. H2SO4
II/. Tự luận:
Câu 6: Viết các phương trình hoá học thực hiện sự chuyển đổi hoá học sau:
CaCO3 CaO Ca(OH)2 CaCO3 CO2
CaCl2
Câu 7 :Cho 12,6 g Nát ri sun phít(Na2SO3) Tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch axits sunphu ric( H2SO4)
a/ Viết phương trình hoá học xảy ra
b/. Tính thể tích khí SO2 thoát ra ở đktc
c/. Tính nồng độ mol/l của dung dịch axit đã dùng.
Môn : hoá học - Thời gian: 45 phút
Họ và tên :……………………………………Lớp:…………
I/. Trắc nghiệm:
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng
Câu 1: Dãy chất nào dưới đây đều là oxit, axit
A. CuO; SO2; P2O5; SO3. B. N2O5; SO2; SO3; CO2 ; C
C. Fe2O3; CO2; SO3; NO; D. CO2; P2O5; SO3; CaO
Câu 2 : Dãy chất nào dưới đay đèu là oxit ba zơ:
A. CuO; P2O5; Na2O; CaO; B. Na2O; CO2; CaO; CO2;
C. Fe2O3; CuO; Na2O; D. Fe2O3; CaO; CuO; CO2;
Câu 3 : Dãy oxit nào dưới đay tác dụng với axit:
A. CO2; CaO; CuO; Fe2O3; B. CuO; CaO; Na2O; Fe2O3;
C. Fe2O3; CuO; Na2O; SO3; D. P2O3; CaO; CuO; CO2;
Câu 4: Dãy oxit nào dưới đây tác dụng với Bazơ:
CO2; SO2; SO3; N2O5; B. P2O5; CO2; CaO; SO3;
C. CO2; SO2; NO; CO; D. SO2; SO3; CuO; CO;
Câu 5 : Cho những chất sau: CuO; MgO; H2O; SO2; CO2.
Hãy chọn chất thích hợp đã cho để điền vào chỗ trống trong các PTHH sau;
1). 2HCl+ …….. CuCl2 + ……..
2). H2SO4 + Na2SO3 Na2SO4 + ………….+………..
3). 2HCl + CaCO3 CaCl2 +…………..+……….
4). H2SO4 + ……… MgSO4 + …….
5). SO3 + …………. H2SO4
II/. Tự luận:
Câu 6: Viết các phương trình hoá học thực hiện sự chuyển đổi hoá học sau:
CaCO3 CaO Ca(OH)2 CaCO3 CO2
CaCl2
Câu 7 :Cho 12,6 g Nát ri sun phít(Na2SO3) Tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch axits sunphu ric( H2SO4)
a/ Viết phương trình hoá học xảy ra
b/. Tính thể tích khí SO2 thoát ra ở đktc
c/. Tính nồng độ mol/l của dung dịch axit đã dùng.
 






Các ý kiến mới nhất