Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Dai9-CII

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Quang Thang (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:19' 02-05-2010
Dung lượng: 11.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Cao Quang Thang (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:19' 02-05-2010
Dung lượng: 11.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:............................................
Lớp: .................
Đề kiểm tra chương Iii
Môn : Đại số lớp 9
Thời gian 45phút (học sinh làm bài ngay vào tờ đề này)
Điểm
Lời phê của thầy cô
A.Trắc nghiệm( 4 điểm )
Khoanh tròn chữ cái trước kết qủa đúng:
Tổng và tích các nghiệm của phương trình 4x2 + 2x – 5 = 0 là
A. x1 + x2; x1.x2B. x1+x2; x1.x2C. x1+x2; x1.x2 D. x1+x2; x1.x2
2. Phương trình x2 - 2x + m = 0 có nghiệm khi
A. B. C. D.
3. Phương trình 2x2 - 5x + 3 = 0 có nghiệm là:
A. x1 = 1; x2 = B. x1 = - 1; x2 = C. x1 = - 1; x2 = - D. x = 1
4.Hàm số y = x2. Khi đó f(-2) bằng :
A. 3 B. -3 C. -6 D. 6
5. Tổng hai số bằng 7, tích hai số bằng 12 . Hai số đó là nghiệm của phương trình.
A. x2 - 12x + 7 = 0 B. x2 + 12x – 7 = 0 C. x2 - 7x – 12 = 0 D. x2 - 7x +12 = 0
6. Phương trình 3 x2 + 5x – 1 = 0 có bằng
A. B. -37 C. 37 D. 13
7. Phương trình 5x2 + 8x – 3 = 0
A. Có nghiệm kép B. Có hai nghiệm trái dấu C. Có hai nghiệm cùng dấu D. Vô nghiệm
8. Hàm số y = - 2x2
A. Hàm số đồng biến C. Đồng biến khi x>0, nghịch biến khi x<0
B. Luôn đồng biến D. Đồng biến khi x<0, nghịch biến khi x>0
B.Tự luận (6 điểm )
Bài 1: (2 điểm).
Cho hai hàm số: y = x2 (P) và y = - 2x + 3 (D).
a/ Vẽ (P) và (D) trên cùng một mặt phẳng toạ độ.
b/ Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phương pháp đại số.
Bài 2: (4 điểm).
Cho phương trình : x2 - 2(m +1)x – 3 = 0 (*) (với m là tham số).
a. Giải phương trình (*) khi m = 0.
b. Tìm điều kiện của m để phương trình (*) có nghiệm kép.
c. Tìm điều kiện của m để PT (*) có 2 nghiệm x1; x2 thoả mãn: x12 + x22 = 10.
Bài làm
.............................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................
Lớp: .................
Đề kiểm tra chương Iii
Môn : Đại số lớp 9
Thời gian 45phút (học sinh làm bài ngay vào tờ đề này)
Điểm
Lời phê của thầy cô
A.Trắc nghiệm( 4 điểm )
Khoanh tròn chữ cái trước kết qủa đúng:
Tổng và tích các nghiệm của phương trình 4x2 + 2x – 5 = 0 là
A. x1 + x2; x1.x2B. x1+x2; x1.x2C. x1+x2; x1.x2 D. x1+x2; x1.x2
2. Phương trình x2 - 2x + m = 0 có nghiệm khi
A. B. C. D.
3. Phương trình 2x2 - 5x + 3 = 0 có nghiệm là:
A. x1 = 1; x2 = B. x1 = - 1; x2 = C. x1 = - 1; x2 = - D. x = 1
4.Hàm số y = x2. Khi đó f(-2) bằng :
A. 3 B. -3 C. -6 D. 6
5. Tổng hai số bằng 7, tích hai số bằng 12 . Hai số đó là nghiệm của phương trình.
A. x2 - 12x + 7 = 0 B. x2 + 12x – 7 = 0 C. x2 - 7x – 12 = 0 D. x2 - 7x +12 = 0
6. Phương trình 3 x2 + 5x – 1 = 0 có bằng
A. B. -37 C. 37 D. 13
7. Phương trình 5x2 + 8x – 3 = 0
A. Có nghiệm kép B. Có hai nghiệm trái dấu C. Có hai nghiệm cùng dấu D. Vô nghiệm
8. Hàm số y = - 2x2
A. Hàm số đồng biến C. Đồng biến khi x>0, nghịch biến khi x<0
B. Luôn đồng biến D. Đồng biến khi x<0, nghịch biến khi x>0
B.Tự luận (6 điểm )
Bài 1: (2 điểm).
Cho hai hàm số: y = x2 (P) và y = - 2x + 3 (D).
a/ Vẽ (P) và (D) trên cùng một mặt phẳng toạ độ.
b/ Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phương pháp đại số.
Bài 2: (4 điểm).
Cho phương trình : x2 - 2(m +1)x – 3 = 0 (*) (với m là tham số).
a. Giải phương trình (*) khi m = 0.
b. Tìm điều kiện của m để phương trình (*) có nghiệm kép.
c. Tìm điều kiện của m để PT (*) có 2 nghiệm x1; x2 thoả mãn: x12 + x22 = 10.
Bài làm
.............................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất